Cán bộ, giảng viên, nhân viên (28-08-2013)
Thống kê số lượng cán bộ, GV và nhân viên (gọi chung là cán bộ) của nhà trường:

1.      Thống kê số lượng cán bộ, GV và nhân viên (gọi chung là cán bộ) của nhà trường:

STT
Phân loại
Nam
Nữ
Tổng số
I
Cán bộ cơ hữu, trong đó:
616
687
1303
I.1
Cán bộ trong biên chế
475
499
974
I.2
Cán bộ hợp đồng dài hạn (từ 1 năm trở lên) và hợp đồng không xác định thời hạn)
141
188
299
II
Các cán bộ khác: Hợp đồng ngắn hạn (dưới 1 năm, bao gồm cả GV thỉnh giảng)
40
13
53
Tổng số
656
700
1356

2.      Thống kê, phân loại GV (chỉ tính những GV trực tiếp giảng dạy trong 5 năm gần đây):

STT
Trình độ, học vị, chức danh
Số lượng GV
GV cơ hữu
GV thỉnh giảng trong nước
GV quốc tế
GV trong biên chế trực tiếp giảng dạy
GV hợp đồng dài hạn trực tiếp giảng dạy
GV kiêm nhiệm là cán bộ quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
GS, Viện sĩ
8
3
0
4
1
0
2
PGS
127
34
0
62
31
0
3
TSKH
0
0
0
0
0
0
4
Tiến sĩ
136
67
0
54
15
0
5
BSCK I
10
9
0
1
0
0
6
Thạc sĩ
255
209
5
39
2
0
7
BSCK II
19
9
0
6
4
0
8
Đại học
169
140
25
4
0
0
9
Cao đẳng
0
0
0
0
0
0
10
Trình độ khác
0
0
0
0
0
0
Tổng số
724
471
30
170
53
0
-         Tổng số GV cơ hữu: 724 - 53 = 671 người
-         Tỷ lệ GV cơ hữu trên tổng số cán bộ cơ hữu: 671/1.303 = 51,49%

3.      Quy đổi số lượng GV của nhà trường (theo hướng dẫn tại công văn số 1325/BGDĐT ngày 09/02/2007):

 
STT
Trình độ, học vị, chức danh
Hệ số quy đổi
Số lượng GV
GV cơ hữu
GV thỉnh giảng
GV quốc tế
GV quy đổi
GV trong biên chế trực tiếp giảng dạy
GV hợp đồng dài hạn trực tiếp giảng dạy
GV kiêm nhiệm là cán bộ quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
 
Hệ số quy đổi
 
 
1,0
1,0
0,3
0,2
0,2
 
1
GS, Viện sĩ
3,0
8
3
0
4
1
0
13,2
2
PGS
2,5
127
34
0
62
31
0
147,0
3
TSKH
3,0
0
0
0
0
0
0
0
4
Tiến sĩ
2,0
136
67
0
54
15
0
172,4
5
BSCKII
2,0
19
9
0
1
0
0
23,2
6
Thạc sĩ
1,3
255
209
5
39
2
0
293,9
7
BSCKI
1,3
10
9
0
6
4
0
12,1
8
Đại học
1,0
169
140
25
4
0
0
166,2
9
Cao đẳng
0,5
0
0
0
0
0
0
0
10
Trình độ khác
0,2
0
0
0
0
0
0
0
Tổng
 
724
471
30
170
53
0
828,0

4.     Thống kê, phân loại GV cơ hữu theo trình độ, giới tính và độ tuổi(số người):

S
T
T
Trình độ/học vị
Số lượng người
Tỷ lệ
(%)
Phân loại theo giới tính (người)
Phân loại theo tuổi (người)
Nam
Nữ
< 30
30-40
41-50
51-60
> 60
1
GS, Viện sĩ
7
1,04
7
0
0
0
0
4
3
2
PGS
96
14,31
70
26
0
1
13
70
12
3
TSKH
0
0
0
0
0
0
0
0
0
4
TS
121
18,03
77
44
0
14
60
47
0
5
BSCKII
15
2,24
12
3
0
1
1
13
0
6
ThS
253
37,70
123
130
5
174
47
27
0
7
BSCKI
10
1,49
5
5
0
2
1
7
0
8
ĐH
169
25,19
67
102
115
37
9
8
0
9
0
0
0
0
0
0
0
0
0
10
Trình độ khác
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tổng
671
100
361
310
120
229
131
176
15
 
4.1  Thống kê, phân loại GV cơ hữu theo mức độ thường xuyên sử dụng ngoại ngữ và tin học cho công tác giảng dạy và nghiên cứu:
STT
Tần suất sử dụng
Tỷ lệ (%) GV cơ hữu sử dụng ngoại ngữ và tin học
Ngoại ngữ
Tin học
1
Luôn sử dụng
(trên 80% thời gian của công việc)
32,4%
68,9%
2
Thường sử dụng
(trên 60-80% thời gian của công việc)
36,5%
24,3%
3
Đôi khi sử dụng
(trên 40-60% thời gian của công việc)
18,9%
4,1%
4
Ít khi sử dụng
(trên 20-40% thời gian của công việc)
10,8%
2,7%
5
Hiếm khi sử dụng hoặc không sử dụng
(0-20% thời gian của công việc)
1,4%
0%
6
Tổng
100%
100%
 4.2  Tuổi trung bình của GV cơ hữu: 41,5 tuổi

4.3  Tỷ lệ GV cơ hữu có trình độ tiến sĩ trở lên trên tổng số GV cơ hữu của nhà trường: 239/671*100 = 35,61 %.

4.4  Tỷ lệ GV cơ hữu có trình độ thạc sĩ trên tổng số GV cơ hữu của nhà trường: 263/671*100 = 39,19 %.

 

ĐHYHN

newsletter
liên hệ

Trường Đại học Y Hà Nội

01 Tôn Thất Tùng-Đống Đa-Hà Nội

+84 024 38523798
daihocyhn@hmu.edu.vn
http://www.hmu.edu.vn