Chương trình đào tạo BÁC SĨ NỘI TRÚ

Chương trình Bác sĩ nội trú là chương trình đào tạo sau đại học chất lượng cao, tuyển chọn những sinh viên y khoa xuất sắc, có năng lực lâm sàng vượt trội và khả năng học thuật nổi bật.

Giới thiệu về chương trình

Học viên nội trú được đào tạo trực tiếp tại các bệnh viện tuyến trung ương dưới sự hướng dẫn sát sao của các chuyên gia đầu ngành. Chương trình tập trung vào rèn luyện kỹ năng lâm sàng nâng cao, xử trí ca bệnh phức tạp và hình thành tư duy của bác sĩ chuyên sâu. Bác sĩ nội trú được tham gia trực bệnh viện, hội chẩn, phẫu thuật và hoạt động nghiên cứu khoa học, tạo nền tảng để trở thành bác sĩ chuyên khoa hoặc giảng viên y khoa chất lượng cao.

Chương trình học:

Các học phần chính trong chương trình:

Học phần Số tín chỉ
1. Triết học 4
2. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
3. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu-Học phần tự chọn 1/3 2
4. Phương pháp giảng dạy đại họcHọc phần tự chọn 1/3 2
5. Dịch tễ học lâm sàng-Học phần tự chọn 1/3 2
6. Y học hạt nhân 4
7. Giải phẫu bệnh 4
8. Ung thư 3
9. Ngoại 2
10. Chuyên khoa cơ bản 3
11. Chẩn đoán hình ảnh tiêu hóa 3
12. Chẩn đoán hình ảnh tiết niệu sinh dục 2
13. Chẩn đoán hình ảnh tim phổi lồng ngực 4
14. Chẩn đoán hình ảnh xương khớp mạch máu và một số tuyến ống 2
15. Chẩn đoán hình ảnh thần kinh 2
16. Chẩn đoán hình ảnh Nhi khoa-Học phần tự chọn 1/3 3
17. Điện quang can thiệp dưới hướng dẫn siêu âm và cắt lớp vi tính-Học phần tự chọn 1/3 3
18. Điện quang can thiệp dưới hướng dẫn DSA-Học phần tự chọn 1/3 3
19. Luận văn 5
20. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1: Vi sinh 2
8. Cơ sở 2: Miễn dịch 2
9. Hỗ trợ 1: Hồi sức cấp cứu 4
10. Hỗ trợ 2: Truyền nhiễm 4
11. Đại cương về Da liễu và các bệnh da viêm 15
12. Bệnh phong và bệnh da nhiễm trùng 10
13. Bệnh lây truyền qua đường tình dục 5
14. Bệnh da tự miễn 8
15. Bệnh da di truyền và bệnh da hiếm gặp 8
16. Phẫu thuật và laser trong da liễu 9
17. Thực hành lâm sàng nâng cao: Bệnh phong và bệnh da nhiễm trùng (Học phần tự chọn 1/5) 6
18. Thực hành lâm sàng nâng cao: Bệnh lây truyền qua đường tình dục (Học phần tự chọn 1/5) 6
19. Thực hành lâm sàng nâng cao: Bệnh da tự miễn (Học phần tự chọn 1/5) 6
20. Thực hành lâm sàng nâng cao: Bệnh da di truyền và bệnh da hiếm gặp (Học phần tự chọn 1/5) 6
21. Thực hành lâm sàng nâng cao: Phẫu thuật và laser trong da liễu (Học phần tự chọn 1/5) 6
22. Luận văn 18
23. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Miễn dịch 2
8. Dược lý 2
9. Da liễu 4
10. Hồi sức tích cực 4
11. Dị ứng - Miễn dịch cơ bản 15
12. Lâm sàng các bệnh lý dị ứng 10
13. Lâm sàng các bệnh lý tự miễn 10
14. Các xét nghiệm trong chẩn đoán bệnh lý dị ứng 10
15. Các xét nghiệm trong chẩn đoán bệnh lý tự miễn 10
16. Lâm sàng các bệnh lý dị ứng nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Lâm sàng các bệnh lý tự miễn nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Các xét nghiệm trong chẩn đoán bệnh lý tự miễn nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Các xét nghiệm trong chẩn đoán bệnh lý dị ứng nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Luận văn 18
21. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1: Giải phẫu bệnh 2
8. Cơ sở 2: Miễn dịch 2
9. Hỗ trợ 1: Nội khoa cơ bản 4
10. Hỗ trợ 2: Độc chất học lâm sàng 4
11. Chuyên khoa cơ bản: Dược lý đại cương 15
12. Chuyên ngành 1: Dược lý các thuốc tác dụng trên TKTV, TKTW và tâm thần 10
13. Chuyên ngành 2: Dược lý tim mạch, hormon, tiêu hóa, hô hấp, huyết học (Tổng quan nghiên cứu 1) 10
14. Chuyên ngành: Thuốc ảnh hưởng đến chuyển hóa, dược lý miễn dịch (Tổng quan nghiên cứu 2) 10
15. Chuyên ngành 4: Hóa trị liệu, Độc chất học 10
16. Học phần thực tập nâng cao: Dược lý các thuốc tác dụng trên TKTW, TKTV và tâm thần (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Học phần thực tập nâng cao: Dược lý tim mạch, hormon, tiêu hóa, hô hấp, huyết học (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Học phần thực tập nâng cao: Thuốc ảnh hưởng đến chuyển hóa, dược lý miễn dịch (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Học phần thực tập nâng cao: Hóa trị liệu, độc chất học (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Luận văn 18
21. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ bậc 4/6 (tự nộp chứng chỉ) 0
2. PP sư phạm lâm sàng 3
3. Phương pháp NCKH 2
4. Thống kê và phân tích SLNC (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. PP giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học LS (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Dược lý 2
8. Chẩn đoán hình ảnh 2
9. Hồi sức Cấp cứu Nội 4
10. Ngoại khoa 4
11. Gây mê hồi sức cơ bản 15
12. Gây mê theo chuyên khoa 14
13. Cấp cứu và Hồi sức ngoại khoa 10
14. Gây tê vùng và chống đau 10
15. Gây mê hồi sức sản khoa 6
16. Gây mê hồi sức nhi khoa (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Gây mê hồi sức tim mạch (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Gây mê hồi sức phẫu thuật thần kinh (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Gây mê ngoài phòng mổ (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT 18
21. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1 2
8. Cơ sở 2 2
9. Hỗ trợ 1 4
10. Hỗ trợ 2 4
11. Chuyên khoa cơ bản (Giải phẫu bệnh cơ bản) 15
12. Chuyên ngành 1 (Giải phẫu bệnh ống tiêu hóa - gan mật tụy) 10
13. Chuyên ngành 2 (Đầu mặt cổ - Lồng ngực - Thần kinh trung ương - tổng quan vấn đề nghiên cứu 1) 10
14. Chuyên ngành 3 (Tiết niệu - Sinh dục - Vú - tổng quan vấn đề nghiên cứu 2) 10
15. Chuyên ngành 4 (Da - Mô mềm - Xương khớp - Hệ tạo máu) 10
16. Quản lý và vận hành labo (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Kỹ thuật Hóa mô miễn dịch và sinh học phân tử (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Kỹ thuật vi thể (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Kỹ năng hướng dẫn thực hành Giải phẫu bệnh (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT 18
21. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ: Đạt Bậc 4/6 (Tự học) 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên trong cơ sở giáo dục đại học (Học phần tự chọn - Chọn tổng số học phần với tổng ít nhất 10 tín chỉ) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn - Chọn tổng số học phần với tổng ít nhất 10 tín chỉ) 2
6. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn - Chọn tổng số học phần với tổng ít nhất 10 tín chỉ) 2
7. Phương pháp dạy - học lâm sàng cho người giảng dạy thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe (Học phần tự chọn - Chọn tổng số học phần với tổng ít nhất 10 tín chỉ) 2
8. Sinh học phân tử (Học phần tự chọn - Chọn tổng số học phần với tổng ít nhất 10 tín chỉ) 2
9. Xã hội học y học (Học phần tự chọn - Chọn tổng số học phần với tổng ít nhất 10 tín chỉ) 2
10. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn - Chọn tổng số học phần với tổng ít nhất 10 tín chỉ) 2
11. Tiếng Anh (Học phần tự chọn - Chọn tổng số học phần với tổng ít nhất 10 tín chỉ) 6
12. Thống kê (Học phần tự chọn - Chọn tổng số học phần với tổng ít nhất 10 tín chỉ) 2
13. Cơ sở 1: Phôi thai học 2
14. Cơ sở 2: Phẫu thuật thực nghiệm 2
15. Hỗ trợ 1: Ngoại khoa 6
16. Hỗ trợ 2: Chẩn đoán hình ảnh 4
17. Chuyên khoa cơ bản 1: Giải phẫu định khu 15
18. Chuyên ngành 1: Giải phẫu hệ thần kinh 6
19. Chuyên ngành 2 (Đề án/dự án): Các kỹ thuật giải phẫu 6
20. Chuyên ngành 3 (Đề án/dự án): Giải phẫu lâm sàng 6
21. Chuyên khoa cơ bản 2: Ngoại khoa 10
22. Thực hành ngoại khoa (Học phần tự chọn 1/2) 8
23. Thực hành chẩn đoán hình ảnh (Học phần tự chọn 1/2) 8
24. Luận văn tốt nghiệp 18
25. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Sinh lý bệnh (Lựa chọn 1) 2
8. Bệnh học phân tử (Lựa chọn 1) 4
9. Huyết học (Labo) (Lựa chọn 1) 4
10. Phôi thai học (Lựa chọn 2) 2
11. Bệnh học phân tử (Lựa chọn 2) 2
12. Sinh lý bệnh (Lựa chọn 2) 4
13. Huyết học (Labo) (Lựa chọn 2) 4
14. Chuyên khoa hóa sinh cơ bản 15
15. Hóa sinh lâm sàng I 10
16. Hóa sinh lâm sàng II 10
17. Sinh học phân tử và tế bào 10
18. Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm 10
19. Hóa sinh lâm sàng I (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Hóa sinh lâm sàng II (Học phần tự chọn 1/4) 6
21. Sinh học phân tử và tế bào (Học phần tự chọn 1/4) 6
22. Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm (Học phần tự chọn 1/4) 6
23. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT 18
24. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1: Sinh lý bệnh 2
8. Cơ sở 2: Dược lý 2
9. Hỗ trợ 1: Chẩn đoán hình ảnh 4
10. Hỗ trợ 2: Gây mê hồi sức 4
11. Cấp cứu - Hồi sức - chống độc cơ bản 15
12. Hồi sức tích cực 10
13. Cấp cứu 10
14. Chống độc 10
15. Cấp cứu chấn thương 10
16. Thực hành nâng cao Cấp cứu (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Thực hành nâng cao Chống độc (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Thực hành nâng cao Hồi sức tích cực (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Thực hành nâng cao Cấp cứu chấn thương (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT 18
21. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ: Đạt Bậc 4/6 (Tự học) 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Hóa sinh lâm sàng 2
8. Giải phẫu bệnh 2
9. Nội tổng quát 4
10. Hồi sức cấp cứu cơ bản 4
11. Huyết học - Truyền máu cơ bản 15
12. Xét nghiệm Huyết học I 10
13. Bệnh học huyết học I (Tổng quan nghiên cứu 1) 10
14. Truyền máu I (Tổng quan nghiên cứu 2) 10
15. Môn chuyên ngành tự chọn chuyên sâu I 10
16. Học phần thực tập/thực hành xét nghiệm huyết học nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Học phần thực tập/thực hành bệnh học huyết học nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Học phần thực tập/thực hành truyền máu nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Môn chuyên ngành tự chọn chuyên sâu II (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
21. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Học phần cơ sở 1 (Bắt buộc): Vi sinh 2
8. HP cơ sở 2 (Bắt buộc): Y sinh học di truyền 2
9. HP hỗ trợ 1 (Bắt buộc): Truyền nhiễm 4
10. Học phần hỗ trợ 2 (Bắt buộc): Da liễu 4
11. Chuyên khoa cơ bản: Ký sinh trùng y học 15
12. Chuyên ngành 1: Đơn bào - Nấm 10
13. Chuyên ngành 2 (Tổng quan nghiên cứu 1): Sốt rét – Động vật chân đốt 10
14. Chuyên ngành 3 (Tổng quan nghiên cứu 2): Giun sán ký sinh 10
15. Chuyên ngành 4: Ký sinh trùng trong lâm sàng và cộng đồng 10
16. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao CN1: Một số kỹ thuật miễn dịch học trong chẩn đoán mầm bệnh ký sinh trùng (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao CN2: Một số kỹ thuật sinh học phân tử trong chẩn đoán mầm bệnh ký sinh trùng (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao CN3: Một số kỹ thuật áp dụng trong điều tra, giám sát và phòng chống ký sinh trùng trong cộng đồng (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao CN4: Thực hành chẩn đoán và điều trị một số bệnh ký sinh trùng thường gặp ở Việt Nam (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT (12+6 tín chỉ) 18
21. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ: Đạt Bậc 4/6 (tự học) 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. cơ sở 1: Dược lý học lâm sàng trong hô hấp 2
8. cơ sở 2: Miễn dịch bệnh lý hô hấp và lao 2
9. Hỗ trợ 1: Hồi sức cấp cứu cơ bản 4
10. Hỗ trợ 2: Chẩn đoán hình ảnh hệ hô hấp và bệnh lao 4
11. Chuyên khoa cơ bản: Bệnh học lao và cấp cứu hồi sức hô hấp 15
12. Chuyên ngành 1: Các kỹ thuật, thủ thuật, xét nghiệm cơ bản trong lao và bệnh phổi 12
13. Chuyên ngành 2 : Bệnh phổi thường gặp không do lao 14
14. Chuyên ngành 3: Quản lý, điều trị bệnh lao tại cộng đồng 8
15. Chuyên ngành 4: Chương trình chống lao quốc gia 6
16. Nâng cao cập nhật bệnh lao (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Nâng cao cập nhật bệnh phổi (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Chuyển đổi số trong lao và bệnh phổi (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Quản lý bệnh hô hấp ở cộng đồng và ghép phổi (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
21. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ: Đạt Bậc 4/6 (Tự học) 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1 (Bắt buộc): Sinh lý bệnh 2
8. Cơ sở 2 (Bắt buộc): Vi sinh 2
9. Hỗ trợ 1 (Bắt buộc): Miễn dịch dị ứng lâm sàng 4
10. Hỗ trợ 2 (Bắt buộc): Truyền nhiễm 4
11. Chuyên khoa cơ bản: Miễn dịch cơ bản nâng cao 15
12. Chuyên ngành 1: Miễn dịch bệnh lý 10
13. Chuyên ngành 2 (Tổng quan nghiên cứu 1): Tổng quan bệnh học nghiên cứu 10
14. Chuyên ngành 3 (Tổng quan nghiên cứu 2): Tổng quan kỹ thuật nghiên cứu 10
15. Chuyên ngành 4: Kỹ thuật miễn dịch 10
16. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN1: Miễn dịch dị ứng lâm sàng (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN2: Truyền nhiễm lâm sàng (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN3: Kỹ thuật xét nghiệm huyết học (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN4: Kỹ thuật xét nghiệm miễn dịch (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Học phần luận văn tốt nghiệp: Thạc sĩ + BSNT (12+6 tín chỉ) 18
21. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp NCKH 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1: Di truyền học 2
8. Cơ sở 2: Giải phẫu bệnh 2
9. Hỗ trợ: Sản phụ khoa 4
10. Chuyên khoa cơ bản: Tế bào học - Mô học 15
11. Chuyên ngành 1: Kỹ thuật hiển vi học 6
12. Chuyên ngành 2: Phôi thai học 6
13. Chuyên ngành 3: Tổng quan về hỗ trợ sinh sản 6
14. Luận văn tốt nghiệp Thạc sĩ định hướng nghiên cứu 12
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ: Đạt Bậc 4/6 (Tự học) 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1 Giải phẫu ứng dụng Ngoại khoa 2
8. Cơ sở 2 Phẫu thuật thực nghiệm 2
9. Hỗ trợ 1 Gây mê hồi sức Ngoại khoa 4
10. Hỗ trợ 2 Chẩn đoán hình ảnh Ngoại khoa cơ bản 4
11. Ngoại khoa cơ bản 15
12. Phẫu thuật Tiết niệu - Nhi (Tổng quan NC 1) 10
13. Phẫu thuật Thần kinh - Sọ não - Tim mạch - Lồng ngực (TQNC2) 10
14. Phẫu thuật Tiêu Hóa - Gan Mật 10
15. Phẫu thuật Chấn thương Chỉnh hình 10
16. Thực hành lâm sàng nâng cao: Phẫu thuật Tiêu hóa Gan mật (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Thực hành lâm sàng nâng cao: Phẫu thuật Tiết niệu - Nhi (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Thực hành lâm sàng nâng cao: Phẫu thuật Thần kinh - Sọ nào - Tim mạch - Lồng ngực (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Thực hành lâm sàng nâng cao: Phẫu thuật Chấn thương Chỉnh hình (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
21. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1: Vật lý quang học 2
8. Cơ sở 2: Phẫu thuật thực hành 2
9. Hỗ trợ 1: Tai mũi họng 4
10. Hỗ trợ 2: Thần kinh 4
11. Nhãn khoa cơ bản 15
12. Chuyên ngành 1: Bệnh học kết giác mạc, củng mạc và lệ bộ 10
13. Chuyên ngành 2: Bệnh học màng bồ đào dịch kính võng mạc, thần kinh nhãn khoa 10
14. Chuyên ngành 3: Bệnh glôcôm thể thủy tinh, chấn thương mắt 10
15. Chuyên ngành 4: Mắt trẻ em, lác, khúc xạ, khiếm thị 10
16. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN2 (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN3 (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN4 (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
20. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Sinh lý bệnh 2
8. Phôi thai học 2
9. Truyền nhiễm 4
10. Nhi khoa cơ bản 15
11. Hồi sức cấp cứu - Sơ sinh - Thận - Nội tiết 10
12. Hô hấp - Tuần hoàn - Tiêu hoá - Dinh dưỡng 10
13. Huyết học - Thần kinh - Tâm thần - Truyền nhiễm 10
14. Gan mật - Miễn dịch, khớp - Ung bướu - Sức khoẻ vị thành niên 10
15. Cấp cứu sơ sinh nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
16. Cấp cứu nhi khoa nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Một số phương pháp chẩn đoán và điều trị đặc hiệu bệnh lý ung thư trẻ em (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Sàng lọc và phát hiện bệnh lý rối loạn chuyển hoá - di truyền (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT (12+6 tín chỉ) 18
20. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1: Hóa sinh lâm sàng 2
8. Cơ sở 2: Miễn dịch 2
9. Hỗ trợ 1: Hồi sức cấp cứu 4
10. Hỗ trợ 2: Truyền nhiễm 4
11. Nội khoa cơ bản: Nội tổng hợp, Tim mạch, Huyết học, Lão khoa 15
12. Chuyên ngành 1: Hô hấp - Tiêu hóa 10
13. Chuyên ngành 2: Nội tiết - Thận tiết niệu 10
14. Chuyên ngành 3: Tim mạch - Cơ xương khớp 10
15. Chuyên ngành 4: Huyết học - Lão khoa 10
16. Thực hành lâm sàng nâng cao Hô hấp (Học phần tự chọn 1/5) 6
17. Thực hành lâm sàng nâng cao Tiêu hóa (Học phần tự chọn 1/5) 6
18. Thực hành lâm sàng nâng cao Tiêu hóa (Học phần tự chọn 1/5) 6
19. Thực hành lâm sàng nâng cao Thận tiết niệu (Học phần tự chọn 1/5) 6
20. Thực hành lâm sàng nâng cao Cơ xương khớp (Học phần tự chọn 1/5) 6
21. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT (12+6 tín chỉ) 18
22. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Dược lý 2
8. Sinh lý bệnh 2
9. Hồi sức cấp cứu 4
10. Truyền nhiễm 4
11. Lão khoa đại cương 15
12. Các hội chứng Lão khoa cơ bản 10
13. Nội chung 10
14. Bệnh lý thường gặp trong lão khoa 10
15. Phục hồi chức năng lão khoa 10
16. Thần kinh - tâm thần trong lão khoa (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Chăm sóc giảm nhẹ và chăm sóc cuối đời (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Tim mạch - nội tiết chuyển hóa trong lão khoa (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Hô hấp - cơ xương khớp trong lão khoa (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
21. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Phương pháp Sư phạm Lâm sàng (*) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Thống kê và Phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Giải phẫu bệnh Hệ tuần hoàn (*) (Học phần tự chọn 1/3) 2
8. Di truyền Tim mạch (Học phần tự chọn 1/3) 2
9. Sinh lý bệnh Hệ tuần hoàn (Học phần tự chọn 1/3) 2
10. Hồi sức Cấp cứu Nội (*) (Học phần tự chọn 1/4) 4
11. Lão khoa (Học phần tự chọn 1/4) 4
12. Truyền nhiễm (Học phần tự chọn 1/4) 4
13. Thần kinh (Học phần tự chọn 1/4) 4
14. Phẫu thuật Tim mạch Đại cương (*) (Học phần tự chọn 1/4) 4
15. Phục hồi Chức năng Tim mạch (Học phần tự chọn 1/4) 4
16. Tim mạch Nhi (Học phần tự chọn 1/4) 4
17. Y học Gia đình (Học phần tự chọn 1/4) 4
18. Bệnh học Tim mạch Đại cương 15
19. Thăm dò Tim mạch 6
20. Cấp cứu Tim mạch 6
21. Bệnh học Nội khoa Cơ sở 6
22. Phát triển Nghề nghiệp Tim mạch 5
23. Bệnh học Tim mạch Nâng cao 11
24. Siêu âm tim và mạch máu Cơ bản 6
25. Thăm dò Rối loạn nhịp và Can thiệp Cơ bản 6
26. Thăm dò Huyết động và Can thiệp Cơ bản 6
27. Siêu âm tim và mạch máu 6
28. Thăm dò Rối loạn nhịp và Can thiệp 6
29. Thăm dò Huyết động và Can thiệp 6
30. Luận văn tốt nghiệp 12
31. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Chẩn đoán hình ảnh 2
8. Giải phẫu bệnh 2
9. Cấp cứu ngoại khoa 4
10. Chấn thương chỉnh hình 4
11. Phẫu thuật tạo hình tái tạo cơ bản 15
12. Phẫu thuật tạo hình tái tạo vùng đầu mặt cổ 10
13. Phẫu thuật tạo hình tái tạo vùng thân mình và cơ quan sinh dục ngoài 10
14. Phẫu thuật tạo hình tái tạo vùng chi thể, bàn tay và vi phẫu 10
15. Phẫu thuật thẩm mỹ 10
16. Phẫu thuật tạo hình tái tạo trong ung thư (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Phẫu thuật tạo hình tái tạo trong chấn thương (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Phẫu thuật tạo hình tái tạo trong bỏng (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Phẫu thuật tạo hình tái tạo trong dị tật bẩm sinh (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT 18
21. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Học phần cơ sở 1 (Bắt buộc): Giải phẫu 2
8. Học phần hỗ trợ 1 (Bắt buộc): Thần kinh 4
9. Học phần hỗ trợ 2 (Bắt buộc): Nội cơ xương khớp. 4
10. Chuyên khoa PHCN Cơ bản 15
11. Chuyên ngành 1: PHCN Trong Nội khoa 10
12. Chuyên ngành 2: PHCN Trong Ngoại khoa/Tổng quan nghiên cứu 1 (Học viên được phân công 1 chủ đề làm tổng quan nghiên cứu về PHCN trong Nội khoa) 10
13. Chuyên ngành 3: PHCN Trong Nhi khoa/Tổng quan nghiên cứu 2 (Học viên được phân công 1 chủ đề làm tổng quan nghiên cứu về PHCN trong Ngoại khoa) 10
14. Chuyên ngành 4: PHCN Dựa vào cộng đồng 10
15. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN1 (Học phần tự chọn 1/4) 6
16. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN2 (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN3 (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN4 (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
20. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1: Giải phẫu 2
8. Cơ sở 2: Sinh học và di truyền 2
9. Hỗ trợ 1: Gây mê hồi sức 4
10. Hỗ trợ 2: Ngoại khoa 4
11. Chuyên ngành 1: Sản khoa 20
12. Chuyên ngành 2: Phụ khoa 20
13. Chuyên ngành 3: KHHGĐ và sơ sinh 15
14. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN1: Nội soi sản phụ khoa (Học phần tự chọn 1/4) 6
15. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN2: Siêu âm sản phụ khoa (Học phần tự chọn 1/4) 6
16. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN3: Vô sinh và hỗ trợ sinh sản (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
18. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
3. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
4. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Cơ sở 1: Miễn dịch cơ bản 2
7. Cơ sở 2: Y sinh học di truyền 2
8. Hỗ trợ 1: Giải phẫu bệnh 4
9. Hỗ trợ 2: Nội khoa 4
10. Chuyên khoa cơ bản: Sinh lý bệnh cơ bản 15
11. Chuyên ngành 1: Sinh lý bệnh cơ quan và các bệnh lý toàn thân 10
12. Chuyên ngành 2 (Tổng quan nghiên cứu 1): Tổng quan bệnh học nghiên cứu 10
13. Chuyên ngành 3 (Tổng quan nghiên cứu 2): Tổng quan kỹ thuật nghiên cứu 10
14. Chuyên ngành 4: Sinh lý bệnh ứng dụng 10
15. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN1: Huyết học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/6) 6
16. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN2: Kỹ thuật huyết học trong lâm sàng (Học phần tự chọn 1/6) 6
17. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN3: Kỹ thuật Sinh học phân tử trong lâm sàng (Học phần tự chọn 1/6) 6
18. Học phần thực hành lâm sàng nâng cao CN4: Kỹ thuật miễn dịch trong lâm sàng (Học phần tự chọn 1/6) 6
19. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
20. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Lý sinh y học (bắt buộc) 2
8. Mô học (bắt buộc) 2
9. Hoá sinh y học (bắt buộc) 4
10. Miễn dịch học (bắt buộc) 4
11. Định hướng chuyên ngành Sinh lý học Y học- TDCN 15
12. Sinh lý học đại cương 10
13. Sinh lý học huyết học - tim mạch - hô hấp 10
14. Sinh lý học thận - tiêu hóa - nội tiết & SDSS 10
15. Sinh lý học thần kinh - cơ 10
16. TDCN trong thể thao & kê đơn hoạt động thể lực (Học phần tự chọn 1/8) 6
17. Sinh lý học lâm sàng cơ sở (Học phần tự chọn 1/8) 6
18. TDCN nâng cao (Học phần tự chọn 1/8) 6
19. TDCN tâm thần kinh bằng trắc nghiệm tâm lý (Học phần tự chọn 1/8) 6
20. Sinh lý học phát triển ở trẻ em (Học phần tự chọn 1/8) 6
21. Sinh lý học người cao tuổi (Học phần tự chọn 1/8) 6
22. Sinh lý học hàng không và không gian (Học phần tự chọn 1/8) 6
23. Sinh lý học lặn môi trường biển sâu (Học phần tự chọn 1/8) 6
24. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT 18
25. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Giải phẫu đầu mặt cổ (Bắt buộc) 2
7. Giải phẫu bệnh (Bắt buộc) 2
8. Răng hàm mặt (Bắt buộc) 4
9. Thần kinh (Bắt buộc) 4
10. Tai Mũi Họng cơ bản 15
11. Tai - Thính Học 10
12. Mũi Xoang 10
13. Phẫu thuật Đầu cổ 10
14. Cấp cứu 10
15. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao Tai (Chọn 1/4 học phần với thạc sĩ nghiên cứu, 2/4 học phần với thạc sĩ ứng dụng) 0
16. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao Mũi Xoang (Chọn 1/4 học phần với thạc sĩ nghiên cứu, 2/4 học phần với thạc sĩ ứng dụng) 0
17. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao Đầu cổ (Chọn 1/4 học phần với thạc sĩ nghiên cứu, 2/4 học phần với thạc sĩ ứng dụng) 0
18. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao Cấp cứu (Chọn 1/4 học phần với thạc sĩ nghiên cứu, 2/4 học phần với thạc sĩ ứng dụng) 0
19. Luận văn: Thạc sĩ nghiên cứu + BSNT (12+6 tín chỉ) 18
20. Luận văn: Thạc sĩ ứng dụng + BSNT (6+6 tín chỉ) 12
21. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Di truyền và sinh hoá não 2
8. Giải phẫu chức năng và sinh lý não 2
9. Học phần Hỗ trợ 1: thần kinh 4
10. Học phần Hỗ trợ 2: hồi sức cấp cứu 4
11. Chuyên khoa cơ bản 15
12. CN 1: Hành vi - sử dụng chất - hành vi tự sát 10
13. CN 2: Stress - giấc ngủ - ăn uống - tình dục 10
14. CN 3: Nhận thức - loạn thần - cảm xúc 10
15. CN 4: Tâm thần học trẻ em và người cao tuổi 10
16. Di truyền, sinh hoá não - can thiệp dược lý/gen (Học phần tự chọn 1/3) 6
17. Giải phẫu, sinh lý não - điều biến não/ tế bào gốc (Học phần tự chọn 1/3) 6
18. Tâm lý, xã hội - trị liệu tâm lý (Học phần tự chọn 1/3) 6
19. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT (12+6 tín chỉ) 18
20. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Học phần cơ sở 1: Vi sinh (Bắt buộc) 2
8. Học phần cơ sở 2: Ký sinh trùng (Bắt buộc) 2
9. Học phần hỗ trợ 1: Thần kinh (Bắt buộc) 4
10. Học phần hỗ trợ 2: Hồi sức cấp cứu (Bắt buộc) 4
11. Truyền nhiễm cơ bản 15
12. Chuyên ngành 1: Các bệnh do vi khuẩn (Tổng quan nghiên cứu 1) 10
13. Chuyên ngành 2: Các bệnh quan trọng gây dịch (Tổng quan nghiên cứu 2) 10
14. Chuyên ngành 3: Các bệnh do virus, Rickettsia, xoắn khuẩn (Tổng quan nghiên cứu 3) 10
15. Chuyên ngành 4: Một số bệnh do Nấm và Ký sinh trùng (Tổng quan nghiên cứu 4) 10
16. Cấp cứu bệnh truyền nhiễm (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. HIV/AIDS (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Viêm gan virus (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Bệnh truyền nhiễm ở trẻ em (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT (12+6 tín chỉ) 18
21. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ: Đạt Bậc 4/6 (Tự học) 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần chọn 1/3) 2
7. Giải phẫu bệnh (Bắt buộc) 2
8. Chẩn đoán hình ảnh (Bắt buộc) 2
9. Nội khoa (Bắt buộc) 4
10. Ngoại Khoa (Bắt buộc) 4
11. Ung thư cơ bản 15
12. Điều trị phẫu thuật bệnh ung thư 12
13. Điều trị nội khoa bệnh ung thư 12
14. Xạ trị bệnh ung thư 12
15. Chăm sóc giảm nhẹ 4
16. Thực hành lâm sàng nâng cao điều trị phẫu thuật bệnh ung thư (Học phần chọn 1/4) 6
17. Thực hành lâm sàng nâng cao điều trị nội khoa bệnh ung thư (Học phần chọn 1/4) 6
18. Thực hành lâm sàng nâng cao chăm sóc giảm nhẹ 6
19. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
20. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ: Đạt Bậc 4/6 (Tự học) 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần chọn 1/3) 2
7. Sinh lý bệnh nhiễm trùng 2
8. Dược lý cơ bản 2
9. Ký sinh trùng 4
10. Dịch tễ học bệnh truyền nhiễm 4
11. Đại cương vi sinh y học 15
12. Các vi khuẩn gây bệnh 10
13. Các vi khuẩn gây bệnh 10
14. Xét nghiệm nuôi cấy chẩn đoán bệnh nhiễm trùng theo hệ cơ quan 10
15. Truyền nhiễm cơ bản 10
16. Kỹ thuật sinh học phân tử và miễn dịch trong chẩn đoán vi sinh (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Nội kiểm - ngoại kiểm trong QLCL XN vi sinh (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Giám sát nhiễm trùng bệnh viện (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Chẩn đoán PXN các tác nhân khó nuôi cấy (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
21. Học phần tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học (Bắt buộc) 3
3. Phương pháp NCKH (Bắt buộc) 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Cơ sở 1 (Bắt buộc): Y học hành vi (TVGDSK/tâm lý y học trong YHGĐ) 2
8. Cơ sở 2 (Bắt buộc): Hóa sinh lâm sàng 2
9. Hỗ trợ 1 (Bắt buộc): Dị ứng miễn dịch và da liễu 4
10. Hỗ trợ 2 (Bắt buộc): Siêu âm cơ bản 4
11. Chuyên khoa cơ bản: Y học gia đình 12
12. Chuyên ngành 1: Chuyên ngành Hệ Nội 15
13. Nội tổng hợp (2/4) 0
14. Chăm sóc người cao tuổi (1/1) 0
15. Tâm thần (1/2) 0
16. Truyền nhiễm (1/1) 0
17. Y học cổ truyền (1/1) 0
18. Chuyên ngành 2: Chuyên ngành Hệ Ngoại 8
19. Ngoại tổng hợp (1/3) 0
20. Tai mũi họng (1/1) 0
21. Nha cộng đồng (1/1) 0
22. Chuyên ngành 3: Sản phụ và Phục hồi chức năng 0
23. Sản phụ (1/3) 0
24. Phục hồi chức năng (1/1) 0
25. Chuyên ngành 4: Nhi 6
26. Chuyên ngành 5: Tim mạch, Cấp cứu và Chăm sóc giảm nhẹ 8
27. Tim mạch (1/2) 0
28. Cấp cứu (1/2) 0
29. Chăm sóc giảm nhẹ (1/1) 0
30. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao CN1 (Học phần tự chọn 1/4) 6
31. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao CN2 (Học phần tự chọn 1/4) 6
32. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao CN3 (Học phần tự chọn 1/4) 6
33. Học phần thực tập/thực hành lâm sàng nâng cao CN4 (Học phần tự chọn 1/4) 6
34. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT (12+6 tín chỉ) 18
35. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ: Đạt Bậc 4/6 (Tự học) 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu nghiên cứu (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Ung thư 3
8. Chẩn đoán hình ảnh 3
9. Nội khoa 4
10. Chuyên khoa cơ bản 15
11. An toàn bức xạ - Hoá dược phóng xạ 10
12. Y học hạt nhân ung thư (Tổng quan nghiên cứu 1) 10
13. Y học hạt nhân tim mạch - thần kinh, cơ xương khớp (Tổng quan nghiên cứu 2) 10
14. Y học hạt nhân tiêu hoá, tiết niệu, nội tiết 10
15. Thực hành y học hạt nhân ung thư (Học phần tự chọn 1/4) 0
16. Thực hành y học hạt nhân tim mạch, thần kinh, cơ xương khớp (Học phần tự chọn 1/4) 0
17. Thực hành y học hạt nhân tiết niệu, nội tiết (Học phần tự chọn 1/4) 0
18. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT (12+6 tín chỉ) 18
19. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ (tự học nộp chứng chỉ theo quy định): Bậc 4/6 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê & phân tích số liệu NC (Học phần tự chọn 1/3) 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học (Học phần tự chọn 1/3) 2
6. Dịch tễ học lâm sàng (Học phần tự chọn 1/3) 2
7. Độc chất học Y Pháp 2
8. Luật giám định tư pháp & Luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân 2
9. Ngoại chấn thương 4
10. Giải phẫu bệnh 4
11. Chuyên khoa cơ bản: Y Pháp học cơ bản 15
12. Thương tích học Y Pháp 10
13. Ngạt và độc chất học Y Pháp (Tổng quan nghiên cứu 1) 10
14. Tội phạm tình dục (Tổng quan nghiên cứu 2) 10
15. Bệnh học Y Pháp và xét nghiệm mô bệnh học trong y pháp 10
16. Thực hành thương tích học Y Pháp nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
17. Thực hành độc chất học Y Pháp nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
18. Thực hành tội phạm tình dục nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
19. Thực hành bệnh học Y Pháp và xét nghiệm mô bệnh học trong y pháp nâng cao (Học phần tự chọn 1/4) 6
20. Luận văn: Thạc sĩ + BSNT 18 18
21. Thi tốt nghiệp 2
Học phần Số tín chỉ
1. Ngoại ngữ: Đạt Bậc 4/6 (Tự học) 0
2. Triết học 3
3. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
4. Thống kê và phân tích số liệu NC Học phần tự chọn 1/3 2
5. Phương pháp giảng dạy đại học Học phần tự chọn 1/3 2
6. Dịch tễ học lâm sàng Học phần tự chọn 1/3 2
7. Cơ sở 1: Giải phẫu ứng dụng đầu mặt cổ I (Bắt buộc) 2
8. Cơ sở 2: Nha khoa cơ sở I (Bắt buộc) 2
9. Hỗ trợ 1: Da liễu (Bắt buộc) 4
10. CN1: Nha khoa phục hồi và nội nha - Phục hình 11
11. CN2: Nha chu - Phẫu thuật miệng - Cấy ghép nha khoa 11
12. CN3: Bệnh lý miệng và phẫu thuật hàm mặt 11
13. CN4: Nha khoa trẻ em - Chỉnh hình răng mặt 11
14. CN5: Nha khoa cộng đồng - Nha khoa người cao tuổi 11
15. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa phục hồi và nội nha (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
16. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa phục hồi và nội nha (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
17. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha chu (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
18. Thực hành lâm sàng nâng cao Phục hình (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
19. Thực hành lâm sàng nâng cao Phẫu thuật miệng (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
20. Thực hành lâm sàng nâng cao Cấy ghép nha khoa (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
21. Thực hành lâm sàng nâng cao Bệnh lý miệng và phẫu thuật hàm mặt (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
22. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa trẻ em (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
23. Thực hành lâm sàng nâng cao Chỉnh hình răng mặt (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
24. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa cộng đồng (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
25. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa người cao tuổi (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
26. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa cơ sở (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) 6
27. Học phần luận văn tốt nghiệp 18
28. Học phần tốt nghiệp 2