| 1. Ngoại ngữ: Đạt Bậc 4/6 (Tự học) |
0 |
| 2. Triết học |
3 |
| 3. Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
| 4. Thống kê và phân tích số liệu NC Học phần tự chọn 1/3 |
2 |
| 5. Phương pháp giảng dạy đại học Học phần tự chọn 1/3 |
2 |
| 6. Dịch tễ học lâm sàng Học phần tự chọn 1/3 |
2 |
| 7. Cơ sở 1: Giải phẫu ứng dụng đầu mặt cổ I (Bắt buộc) |
2 |
| 8. Cơ sở 2: Nha khoa cơ sở I (Bắt buộc) |
2 |
| 9. Hỗ trợ 1: Da liễu (Bắt buộc) |
4 |
| 10. CN1: Nha khoa phục hồi và nội nha - Phục hình |
11 |
| 11. CN2: Nha chu - Phẫu thuật miệng - Cấy ghép nha khoa |
11 |
| 12. CN3: Bệnh lý miệng và phẫu thuật hàm mặt |
11 |
| 13. CN4: Nha khoa trẻ em - Chỉnh hình răng mặt |
11 |
| 14. CN5: Nha khoa cộng đồng - Nha khoa người cao tuổi |
11 |
| 15. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa phục hồi và nội nha (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 16. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa phục hồi và nội nha (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 17. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha chu (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 18. Thực hành lâm sàng nâng cao Phục hình (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 19. Thực hành lâm sàng nâng cao Phẫu thuật miệng (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 20. Thực hành lâm sàng nâng cao Cấy ghép nha khoa (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 21. Thực hành lâm sàng nâng cao Bệnh lý miệng và phẫu thuật hàm mặt (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 22. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa trẻ em (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 23. Thực hành lâm sàng nâng cao Chỉnh hình răng mặt (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 24. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa cộng đồng (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 25. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa người cao tuổi (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 26. Thực hành lâm sàng nâng cao Nha khoa cơ sở (Chọn 1/11 học phần liên quan đến đề tài luận văn) |
6 |
| 27. Học phần luận văn tốt nghiệp |
18 |
| 28. Học phần tốt nghiệp |
2 |